XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

展览会【展覽會】

[zhǎn lǎn huì] [展 览 会]

cuộc triển lãm; hội chợ triển lãm

展出物品供人参观的聚会

许多外贸企业报名参加了下个月举办的国际贸易展览会。

xǔ duō wài mào qǐ yè bào míng cān jiā le xià gè yuè jǔ bàn de guó jì mào yì zhǎn lǎn huì.

Nhiều doanh nghiệp ngoại thương đã đăng ký tham gia hội chợ triển lãm thương mại quốc tế tổ chức vào tháng tới.

个

展览会吸引了空前数量的参观者。

zhǎn lǎn huì xī yǐn le kōng qián shù liàng de cān guān zhě.

Triển lãm đã thu hút lượng khách tham quan đông chưa từng có.

展览会预定在下个月初举行。

zhǎn lǎn huì yù dìng zài xià gè yuè chū jǔ xíng.

Triển lãm dự kiến sẽ diễn ra vào đầu tháng sau.

展览会开幕那天,来了许多艺术爱好者。

zhǎn lǎn huì kāi mù nà tiān, lái le xǔ duō yì shù ài hào zhě.

Ngày triển lãm khai mạc, rất nhiều người yêu nghệ thuật đã đến.