XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

博览会【博覽會】

[bó lǎn huì] [博 览 会]

triển lãm; hội chợ quốc tế

展示商品或技术的大型公开展览会

我们打算参加下个月的国际进口博览会。

wǒ men dǎ suàn cān jiā xià gè yuè de guó jì jìn kǒu bó lǎn huì.

Chúng tôi dự định tham gia Triển lãm Nhập khẩu Quốc tế tháng sau.

为期一周的图书博览会顺利闭幕。

wéi qī yì zhōu de tú shū bó lǎn huì shùn lì bì mù.

Hội chợ sách kéo dài một tuần đã bế mạc thuận lợi.

博览会上展出了许多科技类图书。

bó lǎn huì shàng zhǎn chū le xǔ duō kē jì lèi tú shū.

Tại hội chợ đã triển lãm rất nhiều sách thuộc thể loại khoa học kỹ thuật.

许多知名企业都报名参展本届科技博览会。

xǔ duō zhī míng qǐ yè dōu bào míng cān zhǎn běn jiè kē jì bó lǎn huì.

Nhiều doanh nghiệp danh tiếng đều đăng ký tham gia trưng bày tại hội chợ triển lãm công nghệ kỳ này.