座谈会【座談會】
[zuò tán huì] [座 谈 会]
hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm
围绕特定主题进行交流、探讨的会议。
公司明天将举办一场关于职业发展的座谈会。
gōng sī míng tiān jiāng jǔ bàn yì chǎng guān yú zhí yè fā zhǎn de zuò tán huì.Công ty ngày mai sẽ tổ chức một buổi tọa đàm về phát triển nghề nghiệp.
王老师,刚才关于学术伦理的座谈会,您觉得怎么样?
wáng lǎo shī, gāng cái guān yú xué shù lún lǐ de zuò tán huì, nín jué de zěn me yàng?Thầy Vương, buổi tọa đàm về đạo đức học thuật vừa rồi, thầy thấy thế nào?
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且座谈会上大家各抒己见,畅所欲言。
zuò tán huì shàng dà jiā gè shū jǐ jiàn, chàng suǒ yù yán.Trong buổi tọa đàm, mọi người đều bày tỏ ý kiến riêng và nói hết lòng mình.