捐给
[juān gěi] [捐 给]
quyên góp
他把大部分财产都捐给了慈善。
tā bǎ dà bù fen cái chǎn dōu juān gěi le cí shàn.Anh ấy đã quyên góp phần lớn tài sản của mình cho từ thiện.
他将所有钱财都捐给了慈善机构。
tā jiāng suǒ yǒu qián cái dōu juān gěi le cí shàn jī gòu.Anh ấy đã quyên góp toàn bộ của cải cho tổ chức từ thiện.
这位富翁把很多财产捐给了学校。
zhè wèi fù wēng bǎ hěn duō cái chǎn juān gěi le xué xiào.Vị triệu phú này đã quyên góp rất nhiều tài sản cho trường học.