XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

筹集【籌集】

[chóu jí] [筹 集]

quyên góp; gây quỹ

筹措聚集资金或物资。

慈善机构正在为灾区同胞筹集过冬的救援物资。

cí shàn jī gòu zhèng zài wèi zāi qū tóng bāo chóu jí guò dōng de jiù yuán wù zī.

Tổ chức từ thiện đang quyên góp vật tư cứu trợ mùa đông cho đồng bào vùng thiên tai.

这样分工很清晰。那筹集社区资金和办摄影展呢?

zhè yàng fēn gōng hěn qīng xī. nà chóu jí shè qū zī jīn hé bàn shè yǐng zhǎn ne?

Phân công như vậy rất rõ ràng. Thế còn việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh thì sao ạ?

Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

这家企业决定增发股份筹集资金。

zhè jiā qǐ yè jué dìng zēng fā gǔ fèn chóu jí zī jīn.

Doanh nghiệp này quyết định phát hành thêm cổ phần để huy động vốn.

嗯,我也听说了。主要是筹集资金难,还是筹备人手不够呢?

èn, wǒ yě tīng shuō le. zhǔ yào shi chóu jí zī jīn nán, hái shì chóu bèi rén shǒu bú gòu ne?

Ừm, tôi cũng nghe nói rồi. Chủ yếu là khó quyên góp kinh phí hay không đủ người chuẩn bị?

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống