采集【採集】
[cǎi jí] [采 集]
thu thập; sưu tầm; thu hoạch
收集、采摘或获取原料、数据等
研究团队深入森林采集植物样本。
yán jiū tuán duì shēn rù sēn lín cǎi jí zhí wù yàng běn.Nhóm nghiên cứu đi sâu vào rừng thu thập mẫu thực vật.
我们会利用高精度激光,全方位采集古籍的立体现状。
wǒ men huì lì yòng gāo jīng dù jī guāng, quán fāng wèi cǎi jí gǔ jí de lì tǐ xiàn zhuàng.Chúng em sẽ dùng laser độ chính xác cao để thu thập toàn diện dữ liệu 3D của sách cổ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得没问题,我会派声学工程师去现场采集数据并调试声场。
méi wèn tí, wǒ huì pài shēng xué gōng chéng shī qù xiàn chǎng cǎi jí shù jù bìng tiáo shì shēng chǎng.Không vấn đề gì, em sẽ cử kỹ sư âm học đến hiện trường thu thập dữ liệu và tinh chỉnh trường âm.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句我正打算采集传统鼓乐,重新构建多声道的环绕声场呢。
wǒ zhèng dǎ suàn cǎi jí chuán tǒng gǔ yuè, chóng xīn gòu jiàn duō shēng dào de huán rào shēng chǎng ne.Em đang định thu thập nhạc trống truyền thống, tái thiết lập trường âm thanh vòm đa kênh đây ạ.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句