送给【送給】
[sòng gěi] [送 给]
gửi; tặng quà
把东西赠送给别人
我送给老师一件礼物。
wǒ sòng gěi lǎo shī yí jiàn lǐ wù.Tôi tặng cho thầy giáo một món quà.
里面是书,送给朋友的。
lǐ miàn shì shū, sòng gěi péng yǒu de.Bên trong là sách, tặng cho bạn.
Trong bài: Gửi bưu kiện tại bưu điện他经常把旧衣服送给那些穷人。
tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.
嗯,送给北京的朋友吗?
èn, sòng gěi běi jīng de péng yǒu ma?Ừm, tặng cho người bạn ở Bắc Kinh hả?
Trong bài: Gửi bưu kiện tại bưu điện