送行
[sòng xíng] [送 行]
tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
到车站或机场等地方跟要远行的人告别。
明天好友出国留学,大家都去机场为他送行。
míng tiān hǎo yǒu chū guó liú xué, dà jiā dōu qù jī chǎng wèi tā sòng xíng.Ngày mai bạn thân đi du học nước ngoài, mọi người đều ra sân bay tiễn anh ấy.
葬礼现场气氛庄严肃穆,许多学生前来献花送行。
zàng lǐ xiàn chǎng qì fēn zhuāng yán sù mù, xǔ duō xué shēng qián lái xiàn huā sòng xíng.Bầu không khí tang lễ trang nghiêm, nhiều sinh viên đã đến dâng hoa tiễn đưa.