送到
[sòng dào] [送 到]
giao đến; đưa đến
把东西送到某地
快件送到家了。
kuài jiàn sòng dào jiā le.Bưu phẩm đã được giao đến nhà rồi.
太好了,要送到二楼我的房间。
tài hǎo le, yào sòng dào èr lóu wǒ de fáng jiān.Tốt quá, cần đưa đến phòng mình ở tầng hai.
Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp群众合力将小偷扭送到派出所。
qún zhòng hé lì jiāng xiǎo tōu niǔ sòng dào pài chū suǒ.Quần chúng hợp sức bắt giữ tên trộm áp giải tới đồn công an.
能。手机上说今天就能送到。
néng. shǒu jī shàng shuō jīn tiān jiù néng sòng dào.Có thể. Trên điện thoại nói hôm nay là có thể giao đến.
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能