税收【稅收】
[shuì shōu] [税 收]
thuế, sự thu thuế
国家按法律规定向公民或企业征收的钱款。
国家通过调整税收政策来促进经济发展。
guó jiā tōng guò tiáo zhěng shuì shōu zhèng cè lái cù jìn jīng jì fā zhǎn.Quốc gia thông qua việc điều chỉnh chính sách thuế để thúc đẩy phát triển kinh tế.
税收资金正好用来大力改善公交系统。
shuì shōu zī jīn zhèng hǎo yòng lái dà lì gǎi shàn gōng jiāo xì tǒng.Tiền thuế thu được vừa hay dùng để cải thiện mạnh mẽ hệ thống xe buýt.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân该国政府决定改革税收体制。
gāi guó zhèng fǔ jué dìng gǎi gé shuì shōu tǐ zhì.Chính phủ nước này quyết định cải cách thể chế thuế.
嗯,那您认为应该先从哪些具体的税收政策开始调整呢?
èn, nà nín rèn wéi yīng gāi xiān cóng nǎ xiē jù tǐ de shuì shōu zhèng cè kāi shǐ tiáo zhěng ne?Vâng, vậy thầy cho rằng nên bắt đầu điều chỉnh từ những chính sách thuế cụ thể nào trước ạ?
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số