增收
[zēng shōu] [增 收]
tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.)
增加经济收入或财政收入
今年农民通过种植经济作物实现了增收。
jīn nián nóng mín tōng guò zhòng zhí jīng jì zuò wù shí xiàn le zēng shōu.Năm nay nông dân đã thực hiện được việc tăng thu nhập thông qua trồng cây công nghiệp.
一方面要节约,一方面要增收。
yì fāng miàn yào jié yuē, yì fāng miàn yào zēng shōu.Một mặt phải tiết kiệm, một mặt phải tăng thu nhập.
村民们通过加入合作社实现了增收致富。
cūn mín men tōng guò jiā rù hé zuò shè shí xiàn le zēng shōu zhì fù.Các dân làng đã tăng thêm thu nhập và làm giàu nhờ tham gia hợp tác xã.