征收【徵收】
[zhēng shōu] [征 收]
thu (thuế); trưng thu
国家依法收取税金或征用土地、物资。
政府决定对高污染行业征收更高的环境税。
zhèng fǔ jué dìng duì gāo wū rǎn háng yè zhēng shōu gèng gāo de huán jìng shuì.Chính phủ quyết định thu thuế môi trường cao hơn đối với các ngành gây ô nhiễm nặng.
小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。
xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân古代有些朝代直接征收实物税。
gǔ dài yǒu xiē cháo dài zhí jiē zhēng shōu shí wù shuì.Thời cổ đại có một số triều đại trực tiếp thu thuế bằng hiện vật.
发达经济体迟早会对进口商品全面征收碳关税。
fā dá jīng jì tǐ chí zǎo huì duì jìn kǒu shāng pǐn quán miàn zhēng shōu tàn guān shuì.Các khối kinh tế phát triển sớm muộn gì cũng áp thuế carbon toàn diện đối với hàng hóa nhập khẩu.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早