XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

课【課】

[kè]

môn học; khoá học; lượng từ: 门 (mén)

学习的科目或课程,也作量词

我们上汉语课。

wǒ men shàng hàn yǔ kè.

Chúng tôi học lớp tiếng Trung.

đánh thuế; thu thuế

依法征收税款

政府依法对这些商品课税。

zhèng fǔ yī fǎ duì zhè xiē shāng pǐn kè shuì.

Chính phủ đánh thuế những mặt hàng này theo pháp luật.

门、堂、节

我咳嗽得厉害,不想上体育课。

wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.

Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

上课的时候请不要分散注意力。

shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.

Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.

对,上完课以后你要回教室去。

duì, shàng wán kè yǐ hòu nǐ yào huí jiào shì qù.

Đúng, sau khi học xong em cần đi về phòng học.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng