XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

功课【功課】

[gōng kè] [功 课]

1.bài tập; giao bài; nhiệm vụ

学生的学业或家庭作业。

你今天的功课做完了吗?

nǐ jīn tiān de gōng kè zuò wán le ma?

Bạn làm xong bài tập hôm nay chưa?

2.môn học; khóa trình

指学校教学的科目。

这学期你选了几门功课?

zhè xué qī nǐ xuǎn le jǐ mén gōng kè?

Học kỳ này bạn chọn mấy môn học?

门

别担心功课,身体最重要。

bié dān xīn gōng kè, shēn tǐ zuì zhòng yào.

Đừng lo bài vở, sức khỏe là quan trọng nhất.

Trong bài: Xin nghỉ học vì sốt · 因为…所以…

只要你提前做好功课,遇到瓶颈及时请教,说不定这正是你突破瓶颈的绝佳契机。

zhǐ yào nǐ tí qián zuò hǎo gōng kè, yù dào píng jǐng jí shí qǐng jiào, shuō bú dìng zhè zhèng shì nǐ tū pò píng jǐng de jué jiā qì jī.

Chỉ cần em chuẩn bị bài vở trước, gặp nút thắt thì kịp thời thỉnh giáo, biết đâu đây chính là cơ hội tuyệt vời để em bứt phá giới hạn.

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

晚饭后他静下心来温习功课。

wǎn fàn hòu tā jìng xià xīn lái wēn xí gōng kè.

Sau bữa tối, anh ấy tĩnh tâm ôn tập bài vở.