XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

学业【學業】

[xué yè] [HỌC 业]

việc học; tình hình học tập

学习的课业、学问或学习进程。

王老师经常督促大家合理规划时间以顺利完成学业。

wáng lǎo shī jīng cháng dū cù dà jiā hé lǐ guī huà shí jiān yǐ shùn lì wán chéng xué yè.

Thầy Vương thường xuyên đôn đốc mọi người sắp xếp thời gian hợp lý để hoàn thành việc học thuận lợi.

实习倒是想过,只是怕影响学业。

shí xí dào shì xiǎng guo, zhǐ shì pà yǐng xiǎng xué yè.

Thực tập em đã nghĩ tới, nhưng sợ ảnh hưởng đến việc học.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

他天天玩游戏,把学业都荒了。

tā tiān tiān wán yóu xì, bǎ xué yè dōu huāng le.

Ngày nào nó cũng chơi game, bỏ bê cả chuyện học hành.

今天探讨大学生兼职的利弊,依我看,大学阶段理应以学业为重。

jīn tiān tàn tǎo dà xué shēng jiān zhí de lì bì, yī wǒ kàn, dà xué jiē duàn lǐ yìng yǐ xué yè wèi zhòng.

Hôm nay thảo luận về lợi và hại của việc sinh viên làm thêm, theo thầy, giai đoạn đại học nên lấy việc học làm trọng.

Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?