功力
[gōng lì] [功 力]
1.công lực; hiệu quả; năng lực
在技能或学术方面的深厚造诣。
这部小说展现了作者深厚的文学功力。
zhè bù xiǎo shuō zhǎn xiàn le zuò zhě shēn hòu de wén xué gōng lì.Cuốn tiểu thuyết này thể hiện năng lực văn học sâu sắc của tác giả.
2.công hiệu; hiệu lực
功效;效力。
这种草药功力持久,能调理气血。
zhè zhǒng cǎo yào gōng lì chí jiǔ, néng tiáo lǐ qì xuè.Loại thảo dược này công hiệu lâu bền, có thể điều hòa khí huyết.
他的紫砂壶做工极见功力。
tā de zǐ shā hú zuò gōng jí jiàn gōng lì.Ấm tử sa của anh ấy làm vô cùng tinh xảo, thể hiện rõ công lực.