XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

功夫

[gōng fu] [功 夫]

1.kỹ năng; nghệ thuật; kung fu

武术或通过练习获得的本领。

他的中国功夫非常好。

tā de zhōng guó gōng fū fēi cháng hǎo.

Võ thuật Trung Quốc của anh ấy rất giỏi.

2.thời gian; lúc rảnh rỗi

指空闲的时间或时候。

明天我有功夫,一起去喝咖啡吧。

míng tiān wǒ yǒu gōng fū, yì qǐ qù hē kā fēi ba.

Ngày mai tôi rảnh, cùng đi uống cà phê nhé.

真的吗?是那部功夫电影吗?

zhēn de ma? shì nà bù gōng fū diàn yǐng ma?

Thật không? Có phải bộ phim võ thuật đó không?

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo

尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。

yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.

Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

他从小就在少林寺学习中国功夫。

tā cóng xiǎo jiù zài shǎo lín sì xué xí zhōng guó gōng fū.

Từ nhỏ anh ấy đã học võ thuật Trung Quốc tại Chùa Thiếu Lâm.