功效
[gōng xiào] [功 效]
hiệu quả
功能与效果,多指药物或方法。
这种草药具有清热解毒的独特功效。
zhè zhǒng cǎo yào jù yǒu qīng rè jiě dú de dú tè gōng xiào.Loại thảo dược này có hiệu quả thanh nhiệt giải độc độc đáo.
他买了一管具有美白功效的牙膏。
tā mǎi le yì guǎn jù yǒu měi bái gōng xiào de yá gāo.Anh ấy đã mua một tuýp kem đánh răng có công dụng làm trắng.
这种草药有强壮筋骨的功效。
zhè zhǒng cǎo yào yǒu qiáng zhuàng jīn gǔ de gōng xiào.Loại thảo dược này có công dụng làm chắc khỏe gân cốt.
冰糖炖雪梨具有润肺止咳的功效。
bīng táng dùn xuě lí jù yǒu rùn fèi zhǐ ké de gōng xiào.Lê hấp đường phèn có công dụng nhuận phế giảm ho.