无效
[wú xiào] [无 效]
không hợp lệ; không hiệu quả; uổng công
没有法律效力或产生不出效果
合同未加盖公司公章,因此被判定为无效。
hé tong wèi jiā gài gōng sī gōng zhāng, yīn cǐ bèi pàn dìng wéi wú xiào.Hợp đồng chưa đóng dấu công ty nên bị phán quyết là vô hiệu.
当然无效。这种合同违法,不受法律保护的。
dāng rán wú xiào. zhè zhǒng hé tong wéi fǎ, bú shòu fǎ lǜ bǎo hù de.Đương nhiên vô hiệu. Loại hợp đồng này trái luật, không được pháp luật bảo vệ.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật法官裁定该证据无效,不予采纳。
fǎ guān cái dìng gāi zhèng jù wú xiào, bù yǔ cǎi nà.Thẩm phán phán quyết chứng cứ này không có giá trị và không tiếp nhận.
很难。因为合同无效,对方不用承担民事违约责任。
hěn nán. yīn wèi hé tong wú xiào, duì fāng bú yòng chéng dān mín shì wéi yuē zé rèn.Rất khó. Vì hợp đồng vô hiệu, đối phương không phải chịu trách nhiệm dân sự do vi phạm hợp đồng.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật