无济于事【無濟於事】
[wú jì yú shì] [无 济 于 事]
(thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng
对事情没有什么帮助,解决不了问题。
现在才开始后悔已经无济于事了,不如想想解决办法。
xiàn zài cái kāi shǐ hòu huǐ yǐ jīng wú jì yú shì le, bù rú xiǎng xiǎng jiě jué bàn fǎ.Bây giờ mới bắt đầu hối hận thì đã không có tác dụng gì rồi, chi bằng suy nghĩ biện pháp giải quyết.