奏效
[zòu xiào] [奏 效]
cho thấy kết quả; có hiệu quả
产生预期的效果或发生效力。
新的管理措施很快奏效,生产效率显著提高。
xīn de guǎn lǐ cuò shī hěn kuài zòu xiào, shēng chǎn xiào lǜ xiǎn zhù tí gāo.Biện pháp quản lý mới nhanh chóng phát huy hiệu quả, năng suất sản xuất nâng cao rõ rệt.
且慢,体外实验数据喜人,未必等同于在人体内部也能奏效。
qiě màn, tǐ wài shí yàn shù jù xǐ rén, wèi bì děng tóng yú zài rén tǐ nèi bù yě néng zòu xiào.Khoan đã, dữ liệu thực nghiệm in vitro khả quan chưa chắc đồng nghĩa với việc cũng có thể phát huy hiệu quả bên trong cơ thể người.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必新的治疗方法终于奏效了。
xīn de zhì liáo fāng fǎ zhōng yú zòu xiào le.Phương pháp điều trị mới cuối cùng đã có hiệu quả.
他这一招数果然奏效,扭转了局势。
tā zhè yì zhāo shù guǒ rán zòu xiào, niǔ zhuǎn le jú shì.Chiêu thức này của anh ấy quả nhiên hiệu nghiệm, xoay chuyển tình thế.