不算
[bù suàn] [BẤT 算]
không tính; không đếm; không được xem là
不当作;不能算作。
这点小伤不算什么,不需要去医院。
zhè diǎn xiǎo shāng bú suàn shén me, bù xū yào qù yī yuàn.Vết thương nhỏ này chẳng tính là gì, không cần phải đi viện.
không kể; ngoại trừ
除外;不计入在内。
不算房租,每月开销两千元。
bú suàn fáng zū, měi yuè kāi xiāo liǎng qiān yuán.Không tính tiền thuê nhà, mỗi tháng chi tiêu hai nghìn tệ.
不算急,就是想跟你商量件事。
bú suàn jí, jiù shì xiǎng gēn nǐ shāng liáng jiàn shì.Không hẳn là gấp, chỉ muốn bàn với cậu một việc.
Trong bài: Sắp tan học rồi · 快…了 / 就要…了大概一个小时吧,不算太久。
dà gài yí gè xiǎo shí ba, bú suàn tài jiǔ.Khoảng một tiếng đồng hồ thôi, không tính là lâu lắm.
Trong bài: Bàn chi tiết chuyến đi cuối tuần说话不算数是一件很丢脸的事情。
shuō huà bú suàn shù shì yí jiàn hěn diū liǎn de shì qíng.Nói mà không giữ lời là một việc rất mất mặt.