功能
[gōng néng] [功 能]
chức năng; khả năng
事物所具有的效能和作用
这个手机的功能很多。
zhè ge shǒu jī de gōng néng hěn duō.Chiếc điện thoại này có rất nhiều chức năng.
这个软件的推荐功能特别好上手。
zhè ge ruǎn jiàn de tuī jiàn gōng néng tè bié hǎo shàng shǒu.Tính năng gợi ý của ứng dụng này cực kỳ dễ làm quen.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V这个正版软件的功能非常强大。
zhè ge zhèng bǎn ruǎn jiàn de gōng néng fēi cháng qiáng dà.Phần mềm bản quyền này có chức năng rất mạnh mẽ.
我想开通网上支付功能。
wǒ xiǎng kāi tōng wǎng shàng zhī fù gōng néng.Em muốn kích hoạt chức năng thanh toán trực tuyến.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online