多功能
[duō gōng néng] [多 功 能]
đa chức năng
具有多种用途或功能的
这款多功能学习桌深受学生和家长的欢迎。
zhè kuǎn duō gōng néng xué xí zhuō shēn shòu xué shēng hé jiā zhǎng de huān yíng.Chiếc bàn học đa chức năng này được học sinh và phụ huynh rất ưa chuộng.
计划下周六在多功能厅进行,预算表我也附在方案里了。
jì huà xià zhōu liù zài duō gōng néng tīng jìn xíng, yù suàn biǎo wǒ yě fù zài fāng àn lǐ le.Dự kiến thứ Bảy tuần sau tiến hành ở hội trường đa năng, bảng ngân sách em cũng đính kèm trong phương án rồi ạ.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên在图书馆二楼的多功能厅。我也还没去过,咱们正好结伴同行。
zài tú shū guǎn èr lóu de duō gōng néng tīng. wǒ yě hái méi qù guo, zán men zhèng hǎo jié bàn tóng háng.Ở phòng đa năng tầng hai thư viện. Tớ cũng chưa đi bao giờ, chúng ta vừa hay có thể đi cùng nhau.
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ系统菜单里有很多功能。
xì tǒng cài dān lǐ yǒu hěn duō gōng néng.Trong trình đơn hệ thống có rất nhiều chức năng.
