才能
[cái néng] [才 能]
tài năng; khả năng; năng lực
指人所具备的能力或特长
他的才能大家都知道。
tā de cái néng dà jiā dōu zhī dào.Tài năng của anh ấy mọi người đều biết.
客户数据要到明天下午才能拿到。
kè hù shù jù yào dào míng tiān xià wǔ cái néng ná dào.Dữ liệu khách hàng phải đến chiều mai mới lấy được.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免汽车需要定期保养才能用得久。
qì chē xū yào dìng qī bǎo yǎng cái néng yòng de jiǔ.Ô tô cần bảo dưỡng định kỳ mới dùng được lâu.
那哪些工作才能留下来呢?
nà nǎ xiē gōng zuò cái néng liú xià lái ne?Vậy những công việc nào mới có thể giữ lại được ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐