才干【才幹】
[cái gàn] [才 干]
khả năng; năng lực
办事的才能与力量
经过这个重大项目,他充分展示了自己的才干。
jīng guò zhè ge zhòng dà xiàng mù, tā chōng fèn zhǎn shì le zì jǐ de cái gàn.Qua dự án trọng điểm này, anh ấy đã thể hiện trọn vẹn tài cán của mình.
走出温室,青年才能真正增长才干。
zǒu chū wēn shì, qīng nián cái néng zhēn zhèng zēng zhǎng cái gàn.Bước ra khỏi môi trường được che chở, thanh niên mới thực sự rèn giũa được tài năng.
这位年轻官员因才干出众而受百姓拥护,却为上司所忌。
zhè wèi nián qīng guān yuán yīn cái gàn chū zhòng ér shòu bǎi xìng yōng hù, què wèi shàng sī suǒ jì.Vị quan trẻ này được dân chúng ủng hộ nhờ tài năng xuất chúng, nhưng lại bị cấp trên đố kỵ.
