饼干【餅乾】
[bǐng gān] [饼 干]
bánh quy; bánh cookie; lượng từ: 片 (piàn), 块 (kuài)
用面粉烘烤而成的干脆食品
喝下午茶的时候,我喜欢配几块饼干。
hē xià wǔ chá de shí hòu, wǒ xǐ huan pèi jǐ kuài bǐng gān.Khi uống trà chiều, tôi thích ăn kèm vài miếng bánh quy.
片、块
我想买饼干、糖果之类的零食。
wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的弟弟吃饼干时落了一地饼干渣。
dì di chī bǐng gān shí luò le yí dì bǐng gān zhā.Em trai khi ăn bánh quy làm rơi đầy vụn bánh xuống sàn.
那就买一包饼干、一盒糖果和一些坚果。
nà jiù mǎi yì bāo bǐng gān, yì hé táng guǒ hé yì xiē jiān guǒ.Vậy mua một gói bánh quy, một hộp kẹo và một ít các loại hạt.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的