饼【餅】
[bǐng]
1.bánh tròn dẹt; bánh quy; bánh
用面粉等做成的扁圆形食品
奶奶亲手做的饼味道非常香脆。
nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.
2.vật có hình dáng bánh tròn dẹt
形状像饼的东西
这块柿饼吃起来甜甜的。
zhè kuài shì bǐng chī qǐ lái tián tián de.Miếng hồng khô này ăn có vị ngọt ngọt.
张
我想买饼干、糖果之类的零食。
wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的对,还要用这种薄薄的饼包起来吃。
duì, hái yào yòng zhè zhǒng báo báo de bǐng bāo qǐ lái chī.Đúng, còn phải dùng loại bánh mỏng này cuốn lại ăn.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来是啊,那今晚我们一起吃月饼赏月吧!
shì a, nà jīn wǎn wǒ men yì qǐ chī yuè bǐng shǎng yuè ba!Đúng vậy, vậy tối nay chúng mình cùng ăn bánh trung thu ngắm trăng đi!
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu