性能
[xìng néng] [性 能]
chức năng; hiệu suất; hành vi
机械、器材等所具有的性质和功能。
这款新电脑的性能非常优秀。
zhè kuǎn xīn diàn nǎo de xìng néng fēi cháng yōu xiù.Hiệu suất của chiếc máy tính mới này rất tuyệt vời.
优化算法已经反复模拟验证过,安全性能完全达标。
yōu huà suàn fǎ yǐ jīng fǎn fù mó nǐ yàn zhèng guò, ān quán xìng néng wán quán dá biāo.Thuật toán tối ưu đã được mô phỏng kiểm chứng nhiều lần, hiệu suất an toàn hoàn toàn đạt chuẩn.
Trong bài: Thử nghiệm hệ thống tín hiệu giao thông thông minh · 既然……就……这个电子产品的性能非常稳定。
zhè ge diàn zǐ chǎn pǐn de xìng néng fēi cháng wěn dìng.Hiệu năng của sản phẩm điện tử này rất ổn định.
我昨天刚买回家,今天使用时发现这件商品存在性能故障。
wǒ zuó tiān gāng mǎi huí jiā, jīn tiān shǐ yòng shí fā xiàn zhè jiàn shāng pǐn cún zài xìng néng gù zhàng.Hôm qua tôi vừa mua về nhà, hôm nay khi sử dụng thì phát hiện sản phẩm này gặp lỗi tính năng.
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự