高性能
[gāo xìng néng] [高 性 能]
hiệu suất cao
这家网吧配有高性能的电脑设备。
zhè jiā wǎng ba pèi yǒu gāo xìng néng de diàn nǎo shè bèi.Quán net này được trang bị thiết bị máy tính hiệu năng cao.
随着智能手机普及,高性能芯片的市场需求持续增长。
suí zhe zhì néng shǒu jī pǔ jí, gāo xìng néng xīn piàn de shì chǎng xū qiú chí xù zēng zhǎng.Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, nhu cầu thị trường đối với chip hiệu năng cao tiếp tục tăng trưởng.