智能
[zhì néng] [智 能]
1.thông minh; có khả năng; khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)
指具有类似人类智慧的属性或功能
智能手机让生活更方便了。
zhì néng shǒu jī ràng shēng huó gèng fāng biàn le.Điện thoại thông minh khiến cuộc sống tiện lợi hơn.
2.trí tuệ và năng lực
指人的智慧和才能。
读书可以启发人的智能。
dú shū kě yǐ qǐ fā rén de zhì néng.Đọc sách có thể khai sáng trí tuệ của con người.
这种智能设备如果坏了,维修费用高吗?
zhè zhǒng zhì néng shè bèi rú guǒ huài le, wéi xiū fèi yòng gāo ma?Thiết bị thông minh loại này nếu hỏng, chi phí sửa chữa cao không?
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一他是人工智能领域的领军人物。
tā shì rén gōng zhì néng lǐng yù de lǐng jūn rén wù.Anh ấy là nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
嗯,你想在调度系统里接入人工智能算法?
èn, nǐ xiǎng zài diào dù xì tǒng lǐ jiē rù rén gōng zhì néng suàn fǎ?Ừm, cậu muốn tích hợp thuật toán trí tuệ nhân tạo vào hệ thống điều phối à?
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而