XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

智能手机

[zhì néng shǒu jī] [智 能 手 机]

điện thoại thông minh

有道理。不过,普及这些高科技产品,老年人能适应吗?很多老人连智能手机都用不好呢。

yǒu dào lǐ. bú guò, pǔ jí zhè xiē gāo kē jì chǎn pǐn, lǎo nián rén néng shì yìng ma? hěn duō lǎo rén lián zhì néng shǒu jī dōu yòng bù hǎo ne.

Có lý. Nhưng mà, phổ cập những sản phẩm công nghệ cao này, người già có thích ứng được không? Nhiều cụ dùng điện thoại thông minh còn chưa thạo nữa là.

Trong bài: Hoạch định chính sách phát triển nền kinh tế bạc

智能手机在中国很快普及了。

zhì néng shǒu jī zài zhōng guó hěn kuài pǔ jí le.

Điện thoại thông minh phổ cập rất nhanh ở Trung Quốc.

这款新上市的智能手机非常畅销。

zhè kuǎn xīn shàng shì de zhì néng shǒu jī fēi cháng chàng xiāo.

Mẫu điện thoại thông minh mới ra mắt này bán rất chạy.