XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

俊

[jùn]

thông minh; kiệt xuất; đẹp trai

才智出众,或相貌容颜美丽好看。

这位青年才俊在国际学术会议上发表了精彩的报告。

zhè wèi qīng nián cái jùn zài guó jì xué shù huì yì shàng fā biǎo le jīng cǎi de bào gào.

Tài năng trẻ kiệt xuất này đã trình bày một báo cáo xuất sắc tại hội nghị học thuật quốc tế.

khéo léo; tinh xảo; đẹp mắt (về tay nghề, động tác)

指技艺、手艺或动作灵巧出色

奶奶的那手刺绣活儿做得真俊,邻里都很赞赏。

nǎi nai de nà shǒu cì xiù huó r zuò de zhēn jùn, lín lǐ dōu hěn zàn shǎng.

Tài thêu thùa của bà làm thật khéo léo, hàng xóm láng giềng đều hết lời khen ngợi.

他在台上显得十分英俊潇洒。

tā zài tái shàng xiǎn de shí fēn yīng jùn xiāo sǎ.

Anh ấy trông rất đẹp trai và tuấn tú trên sân khấu.

舞台上的青年扮相俊俏,唱腔动听。

wǔ tái shàng de qīng nián bàn xiàng jùn qiào, chàng qiāng dòng tīng.

Chàng thanh niên trên sân khấu tạo hình khôi ngô, giọng hát êm tai.

照片上的年轻人长相英俊。

zhào piàn shàng de nián qīng rén zhǎng xiàng yīng jùn.

Người trẻ tuổi trong ảnh có diện mạo đẹp trai.