乖巧
[guāi qiǎo] [乖 巧]
thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu
听话合意,聪颖讨人喜欢。
妹妹从小就很乖巧,邻居们都很喜欢她。
mèi mei cóng xiǎo jiù hěn guāi qiǎo, lín jū men dōu hěn xǐ huan tā.Em gái từ nhỏ đã rất ngoan ngoãn, lanh lợi, hàng xóm ai cũng yêu quý.
[guāi qiǎo] [乖 巧]
thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu
听话合意,聪颖讨人喜欢。
妹妹从小就很乖巧,邻居们都很喜欢她。
mèi mei cóng xiǎo jiù hěn guāi qiǎo, lín jū men dōu hěn xǐ huan tā.Em gái từ nhỏ đã rất ngoan ngoãn, lanh lợi, hàng xóm ai cũng yêu quý.