乖
[guāi]
(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi
听话,不调皮。
那个小男孩非常乖,上课时总是认真听讲。
nà ge xiǎo nán hái fēi cháng guāi, shàng kè shí zǒng shì rèn zhēn tīng jiǎng.Cậu bé đó rất ngoan, trong giờ học luôn chăm chú nghe giảng.
是啊,它很乖,也很好看。
shì a, tā hěn guāi, yě hěn hǎo kàn.Đúng vậy, nó rất ngoan, cũng rất đẹp.
Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有