敏锐【敏銳】
[mǐn ruì] [敏 锐]
nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
感觉灵敏,目光尖锐
他凭借敏锐的商业眼光,迅速抓住了这次难得的投资机会。
tā píng jiè mǐn ruì de shāng yè yǎn guāng, xùn sù zhuā zhù le zhè cì nán dé de tóu zī jī huì.Anh ấy nhờ vào con mắt kinh doanh nhạy bén đã nhanh chóng nắm bắt cơ hội đầu tư hiếm có này.
嗯,这个切入点很敏锐,但你具体打算从哪个叙事维度展开论证呢?
èn, zhè ge qiè rù diǎn hěn mǐn ruì, dàn nǐ jù tǐ dǎ suàn cóng nǎ gè xù shì wéi dù zhǎn kāi lùn zhèng ne?Ừm, điểm tiếp cận này rất sắc sảo, nhưng em định triển khai lập luận từ chiều kích tự sự cụ thể nào?
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại这就是盲从算法的潜在危机,我们必须时刻保持甄别真伪的敏锐度。
zhè jiù shì máng cóng suàn fǎ de qián zài wēi jī, wǒ men bì xū shí kè bǎo chí zhēn bié zhēn wěi de mǐn ruì dù.Đó chính là nguy cơ tiềm ẩn của việc mù quáng tin theo thuật toán, chúng ta phải luôn giữ độ nhạy bén trong việc phân biệt thật giả.
Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然这家企业敏锐地填补了市场真空。
zhè jiā qǐ yè mǐn ruì dì tián bǔ le shì chǎng zhēn kōng.Doanh nghiệp này đã nhạy bén lấp đầy khoảng trống thị trường.