锐
[ruì]
sắc bén
不客气,先去吃午饭吧,养精蓄锐才能保持持续的高效输出。
bú kè qì, xiān qù chī wǔ fàn ba, yǎng jīng xù ruì cái néng bǎo chí chí xù de gāo xiào shū chū.Không có gì, đi ăn cơm trưa trước đi, dưỡng sức đầy đủ mới có thể duy trì đầu ra hiệu quả bền vững.
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…双方在会上发生了尖锐的争执。
shuāng fāng zài huì shàng fā shēng le jiān ruì de zhēng zhí.Hai bên đã nổ ra tranh cãi gay gắt trong cuộc họp.
王老师,两方代表团在跨境破产财产清偿顺位上的分歧非常尖锐。
wáng lǎo shī, liǎng fāng dài biǎo tuán zài kuà jìng pò chǎn cái chǎn qīng cháng shùn wèi shàng de fēn qí fēi cháng jiān ruì.Thầy Vương, bất đồng giữa hai đoàn đại biểu về thứ tự ưu tiên thanh toán tài sản phá sản xuyên biên giới vô cùng gay gắt.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何