锐减
[ruì jiǎn] [锐 减]
giảm mạnh
超额完成近百分之八。客诉率锐减近半,综合客户满意度呈现出断崖式回弹。
chāo é wán chéng jìn bǎi fēn zhī bā. kè sù lǜ ruì jiǎn jìn bàn, zōng hé kè hù mǎn yì dù chéng xiàn chū duàn yá shì huí tán.Vượt mức hoàn thành gần tám phần trăm. Tỷ lệ khiếu nại giảm mạnh gần một nửa, mức độ hài lòng tổng hợp của khách hàng hồi phục ngoạn mục.
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下