衰减【衰減】
[shuāi jiǎn] [衰 减]
suy yếu; suy giảm
物理量或力量逐渐减弱
光纤在长距离传输过程中,光信号会出现衰减。
guāng xiān zài cháng jù lí chuán shū guò chéng zhōng, guāng xìn hào huì chū xiàn shuāi jiǎn.Trong quá trình truyền dẫn cự ly dài bằng cáp quang, tín hiệu quang sẽ xuất hiện sự suy giảm.
他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。
tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪