属性【屬性】
[shǔ xìng] [属 性]
thuộc tính; đặc tính
事物所具有的性质、特点
产品经理需要明确这个新功能的基本属性。
chǎn pǐn jīng lǐ xū yào míng què zhè ge xīn gōng néng de jī běn shǔ xìng.Quản lý sản phẩm cần xác định rõ thuộc tính cơ bản của tính năng mới này.
你先点这里的属性,然后选择双面。
nǐ xiān diǎn zhè lǐ de shǔ xìng, rán hòu xuǎn zé shuāng miàn.Bạn bấm vào thuộc tính ở đây trước, sau đó chọn in hai mặt.
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng听您这么一分析,不仅要考虑财产属性,人格权也很关键。
tīng nín zhè me yì fēn xī, bù jǐn yào kǎo lǜ cái chǎn shǔ xìng, rén gé quán yě hěn guān jiàn.Nghe thầy phân tích thế này, không chỉ phải cân nhắc thuộc tính tài sản, mà quyền nhân thân cũng rất mấu chốt.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số归根结底,这是知识产权被商业垄断、背离公共属性的结果。
guī gēn jié dǐ, zhè shì zhī shi chǎn quán bèi shāng yè lǒng duàn, bèi lí gōng gòng shǔ xìng de jié guǒ.Suy cho cùng, đây là kết quả của việc quyền sở hữu trí tuệ bị thương mại hóa độc quyền, đi ngược lại tính chất công cộng.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底