XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

讲课【講課】

[jiǎng kè] [讲 课]

dạy; giảng bài

在课堂上讲授知识或功课

那位教授讲课非常生动,深受大家欢迎。

nà wèi jiào shòu jiǎng kè fēi cháng shēng dòng, shēn shòu dà jiā huān yíng.

Vị giáo sư đó giảng bài rất sinh động, được mọi người vô cùng yêu thích.

老教授讲课幽默,且饶有风趣。

lǎo jiào shòu jiǎng kè yōu mò, qiě ráo yǒu fēng qù.

Giáo sư già giảng bài hài hước và tràn đầy thú vị.

讲课文时,老师常常举例子。

jiǎng kè wén shí, lǎo shī cháng cháng jǔ lì zǐ.

Khi giảng bài, thầy thường đưa ví dụ.

教室里很吵,老师很难讲课。

jiào shì lǐ hěn chǎo, lǎo shī hěn nán jiǎng kè.

Trong lớp học rất ồn ào, giáo viên khó giảng bài.