讲解【講解】
[jiǎng jiě] [讲 解]
giải thích
解说、解释清楚。
王老师正在给学员耐心地讲解这道难题。
wáng lǎo shī zhèng zài gěi xué yuán nài xīn dì jiǎng jiě zhè dào nán tí.Thầy Vương đang nhẫn nại giải thích câu hỏi khó này cho các học viên.
是啊,不必一次解决所有问题,先保证讲解清楚。
shì a, bú bì yí cì jiě jué suǒ yǒu wèn tí, xiān bǎo zhèng jiǎng jiě qīng chǔ.Đúng vậy, không cần giải quyết mọi vấn đề trong một lần, trước hết bảo đảm giải thích rõ ràng.
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为老师正在给我们讲解新的语法。
lǎo shī zhèng zài gěi wǒ men jiǎng jiě xīn de yǔ fǎ.Thầy giáo đang giảng ngữ pháp mới cho chúng tôi.
对,单纯听讲解太抽象,我要求团队必须拿出沉浸式构想。
duì, dān chún tīng jiǎng jiě tài chōu xiàng, wǒ yāo qiú tuán duì bì xū ná chū chén jìn shì gòu xiǎng.Đúng vậy, chỉ nghe thuyết minh thì quá trừu tượng, tôi yêu cầu đội ngũ phải đưa ra ý tưởng trải nghiệm đắm chìm.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句