补课【補課】
[bǔ kè] [补 课]
1.học bù; lên lịch lại buổi học
补上耽误的功课或补习课程
他上周生病缺席了两天,老师今天下午给他补课。
tā shàng zhōu shēng bìng quē xí le liǎng tiān, lǎo shī jīn tiān xià wǔ gěi tā bǔ kè.Tuần trước cậu ấy bị ốm nghỉ hai hôm, chiều nay giáo viên dạy bù cho cậu ấy.
2.bổ sung thiếu sót (nghĩa bóng)
比喻弥补欠缺的知识或工作
新员工需要尽快在业务技能上补课。
xīn yuán gōng xū yào jǐn kuài zài yè wù jì néng shàng bǔ kè.Nhân viên mới cần nhanh chóng bổ sung các kỹ năng nghiệp vụ.
费用还可以。要是请假,能不能补课?
fèi yòng hái kě yǐ. yào shi qǐng jià, néng bu néng bǔ kè?Chi phí cũng được ạ. Nếu xin nghỉ thì có thể học bù không?
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học