XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

补助

[bǔ zhù] [补 助]

trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp

从经济上给予的帮助或发放的津贴。

公司每月给员工发放交通补助。

gōng sī měi yuè gěi yuán gōng fā fàng jiāo tōng bǔ zhù.

Công ty mỗi tháng đều phát trợ cấp giao thông cho nhân viên.

trợ cấp; cấp tiền hỗ trợ

在经济上给予帮助或贴补

学校决定补助贫困学生一部分伙食费。

xué xiào jué dìng bǔ zhù pín kùn xué shēng yí bù fen huǒ shí fèi.

Nhà trường quyết định trợ cấp một phần tiền ăn cho học sinh nghèo.

当然有,公司会全额报销并提供餐饮补助。

dāng rán yǒu, gōng sī huì quán é bào xiāo bìng tí gōng cān yǐn bǔ zhù.

Đương nhiên có, công ty sẽ thanh toán toàn bộ và cung cấp phụ cấp ăn uống.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

问得好。单靠补助确实难以保障他们的长期生计。

wèn de hǎo. dān kào bǔ zhù què shí nán yǐ bǎo zhàng tā men de cháng qī shēng jì.

Hỏi hay lắm. Chỉ dựa vào trợ cấp đúng là khó đảm bảo nguồn sống lâu dài của họ.

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

当然有啊,不少城市不仅提供过渡公寓,还给生活补助。

dāng rán yǒu a, bù shǎo chéng shì bù jǐn tí gōng guò dù gōng yù, huán gěi shēng huó bǔ zhù.

Đương nhiên rồi, nhiều thành phố không chỉ cung cấp căn hộ tạm trú mà còn cấp trợ cấp sinh hoạt.

Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước