XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

课堂【課堂】

[kè táng] [课 堂]

lớp học; lượng từ: 间 (jiān)

上课的教室或教学活动

课堂上要认真听。

kè táng shàng yào rèn zhēn tīng.

Trong lớp học phải chú ý nghe.

间

这是这几天的课堂笔记。

zhè shì zhè jǐ tiān de kè táng bǐ jì.

Đây là vở ghi trên lớp mấy ngày qua.

Trong bài: Hỏi thăm và giúp chép bài bạn mới khỏi ốm

老师鼓励大家在课堂上大胆发言。

lǎo shī gǔ lì dà jiā zài kè táng shàng dà dǎn fā yán.

Thầy giáo khuyến khích mọi người mạnh dạn phát biểu trong giờ học.

可以,提前告诉我们,就能看课堂录像。

kě yǐ, tí qián gào sù wǒ men, jiù néng kàn kè táng lù xiàng.

Được, báo trước cho chúng tôi thì có thể xem video ghi hình trên lớp.

Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học