课文【課文】
[kè wén] [课 VĂN]
bài đọc; lượng từ: 篇 (piān)
课本中供学习的文章
我读课文。
wǒ dú kè wén.Tôi đọc bài đọc.
篇
我每天晚上都会听录音和读课文。
wǒ měi tiān wǎn shàng dōu huì tīng lù yīn hé dú kè wén.Mỗi buổi tối em đều nghe ghi âm và đọc bài khóa.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…老师把这篇课文作为阅读材料。
lǎo shī bǎ zhè piān kè wén zuò wéi yuè dú cái liào.Giáo viên lấy bài khóa này làm tài liệu đọc.
我学完了三级,课文能看懂一些。
wǒ xué wán le sān jí, kè wén néng kàn dǒng yì xiē.Tôi đã học xong cấp 3, có thể hiểu một ít bài khóa.
Trong bài: Xin gợi ý sách hay