论文【論文】
[lùn wén] [论 VĂN]
bài báo; nghiên cứu; luận văn
学术研究文章或毕业论文
我在写论文。
wǒ zài xiě lùn wén.Tôi đang viết bài báo.
篇
好,我今晚不写论文,好好休息。
hǎo, wǒ jīn wǎn bù xiě lùn wén, hǎo hǎo xiū xi.Vâng, tối nay em không viết luận văn, nghỉ ngơi thật tốt.
Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…这篇论文抄了别人的研究成果。
zhè piān lùn wén chāo le bié rén de yán jiū chéng guǒ.Bài luận này đạo lại thành quả nghiên cứu của người khác.
王老师,这是我刚打印好的论文初稿。
wáng lǎo shī, zhè shì wǒ gāng dǎ yìn hǎo de lùn wén chū gǎo.Thầy Vương, đây là bản thảo đầu tiên của luận văn em vừa in xong.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…