舆论【輿論】
[yú lùn] [舆 论]
dư luận
公众的言论和意见
该事件经媒体报道后,引发了强烈的社会舆论。
gāi shì jiàn jīng méi tǐ bào dào hòu, yǐn fā le qiáng liè de shè huì yú lùn.Vụ việc sau khi được truyền thông đưa tin đã dấy lên làn sóng dư luận xã hội mạnh mẽ.
确实,缺乏多元视角的舆论环境是不健康的。
què shí, quē fá duō yuán shì jiǎo de yú lùn huán jìng shì bú jiàn kāng de.Quả thực, môi trường dư luận thiếu hụt góc nhìn đa chiều là không lành mạnh.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……大众传媒对公众舆论影响很大。
dà zhòng chuán méi duì gōng zhòng yú lùn yǐng xiǎng hěn dà.Truyền thông đại chúng ảnh hưởng rất lớn tới dư luận công chúng.
所以,我们做新闻报道,一定要重视网络舆论的引导。
suǒ yǐ, wǒ men zuò xīn wén bào dào, yí dìng yào zhòng shì wǎng luò yú lùn de yǐn dǎo.Cho nên, chúng ta làm đưa tin báo chí, nhất định phải coi trọng việc định hướng dư luận mạng.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội