评论【評論】
[píng lùn] [评 论]
bình luận về; thảo luận; bình luận
对人或事物所发表的意见或文章。
他在网上发表了一篇关于这部电影的评论。
tā zài wǎng shàng fā biǎo le yì piān guān yú zhè bù diàn yǐng de píng lùn.Anh ấy đăng một bài bình luận về bộ phim này lên mạng.
bình luận; nhận xét
对人或事物发表意见
我们不应该在背后随意评论别人。
wǒ men bú yīng gāi zài bèi hòu suí yì píng lùn bié rén.Chúng ta không nên tuỳ tiện bình luận về người khác sau lưng.
篇
没问题,我一定第一个给你写评论。
méi wèn tí, wǒ yí dìng dì yī gè gěi nǐ xiě píng lùn.Không thành vấn đề, mình nhất định sẽ là người đầu tiên viết bình luận cho cậu.
Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…这篇评论抓住了社会热点。
zhè piān píng lùn zhuā zhù le shè huì rè diǎn.Bài bình luận này chạm đúng điểm nóng xã hội.
他看完视频后在评论区写下了留言。
tā kàn wán shì pín hòu zài píng lùn qū xiě xià le liú yán.Sau khi xem xong video, anh ấy đã để lại bình luận ở phần nhận xét.
