XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

天堂

[tiān táng] [天 堂]

thiên đường

指幸福美好的生活环境或宗教中的乐园。

人们常把美丽的杭州比作人间天堂。

rén men cháng bǎ měi lì de háng zhōu bǐ zuò rén jiān tiān táng.

Mọi người thường ví Hàng Châu xinh đẹp như thiên đường nơi hạ giới.

人们把这里称为鸟的天堂。

rén men bǎ zhè lǐ chēng wéi niǎo de tiān táng.

Mọi người gọi nơi này là thiên đường của loài chim.